vrijdag 5 mei 2017

Học tiếng Anh..."dễ ợt" bằng... “Thơ Lục Bát 3000 chữ Anh Việt”

Lời nói đầu
Ngày xưa tổ tiên chúng ta học chữ Tàu (Hán) cũng khó khăn không kém chúng ta học tiếng Anh như ngày nay, tổ tiên chúng ta đã biết lợi dụng vần thơ lục bát để làm thành tự điển Hán Việt dễ nhớ, chẳng hạn: Thiên: trời, Địa: đất, Vân: mây, Vũ: mưa, Phong: gió, Nhựt: ngày, Dạ: đêm. Nhờ thể loại lục bát nầy mà tổ tiên chúng ta đã học tiếng Hán rất nhanh.
Ngày nay, thi sĩ Tân Văn đã áp dụng thể loại lục bát nầy làm thành tự điển 3000 chữ Anh Việt, gọi là Tam Thiên Tự Anh Việt. Bạn chỉ cần ngâm nga lên chừng một tháng sẽ thuộc đủ ngữ vựng thông thường để xử dụng trong các giao tiếp hàng ngày.
Mời cả nhà mình cùng học nhé!
Học 3000 từ tiếng Anh 
qua “Lục Bát Anh Việt”
SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây
RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm
HIGH cao HARD cứng SOFT mềm
REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào
LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao
HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHERE đâu
SENTENCE có nghĩa là câu
LESSON bài học RAINBOW cầu vòng
WIFE là vợ HUSBAND chồng
DADY là bố PLEASE DON’T xin đừng
DARLING tiếng gọi em cưng
MERRY vui thích cái sừng là HORN
TEAR là xé, rách là TORN
TO SING là hát A SONG một bài
TRUE là thật, láo: LIE
GO đi, COME đến, một vài là SOME
Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm
FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi
A LIFE là một cuộc đời
HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu
GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu
CHARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL
SUN SHINE trời nắng, trăng MOON
WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ
Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE
CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT
GAY vui, DIE chết, NEAR gần
SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn
BURY có nghĩa là chôn
Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma
Xe hơi du lịch là CAR
SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM
ONE THOUSAND là một ngàn
WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ
WAIT THERE đứng đó đợi chờ
NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu
Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu
DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao
ENTER là hãy đi vào
CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai
SHOULDER la` cái bả vai
WRITER văn sĩ, cái đài RADIO
A BOWL là một cái tô
Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW
NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW
Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm
HIDE là trốn, SHELTER hầm
SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER
WHAT TIME là hỏi mấy giờ
CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM

(tiếp theo)
VALLEY thung lũng, HILL đồi
STRENGTH sức mạnh, WAITER bồi, rượu WINE
ANGLE là góc, TURN quay
INDUSTRY kỹ nghệ, máy bay AIRLINE
Hiểu là UNDERSTAND
CLIMATE khí hậu, Gió WIND, DARK mù
To hơn ta dịch BIGGER
GLASS ly, CUP tách, BOTTLE chai, tá DOZEN
Tiếng Đức la chữ GERMAN
Thí dụ FOR INSTANCE IS là
SMOKE hút thuốc, SKIN da
SMELL là ngửi, LUNCH là ăn trưa
IT RAINS có nghĩa trời mưa
AGREE đồng ý, SAW cưa, PLANE bào
Âu kim là chữ EURO
BLOCK ngăn chận, SCRATCH cào, GO đi
Khả năng ABILITY
AGREE đồng ý, FUNNY buồn cười
ANT con kiến APE đười ươi
SLEEPY buồn ngủ PERSONNEL người nhân viên
CAVE hang, BATTLE trận, FRONT tiền
Tấn công ATTACK bạn hiền GOOD FRIEND
Bộ óc ta dịch BRAIN
Thông minh INTELLIGENT, POT nồi
SINGLE đơn, COUPLE đôi
FACTORY xuởng, FELLOW bạn bè
LION sư tử CAT mèo
TIGER con cọp, CLIMB trèo, nhảy JUMP
Luận văn COMPOSITION
CREW thủy thủ, cánh buồm là SAIL
SAVE là cứu, giúp là HELP
KILL là giết chết, đi theo FOLLOW
SOCIAL là xã giao
IN CHARGE Phụ trách, Người hầu SERVANT
FEATHERS lông, LOOSE mất, EXIST còn
INDIVIDUAL dịch. cá nhân, ONE người
FUR lông thú APE đưòi ươi
MONKEY con khỉ, Mĩm cười SMILE
SLOW chậm FAST là mau
SIGNAL dấu hiệu, sắc màu COLOR
MAGIC ảo thuật, SHOE dày
TOWEL khăn tắm, GOLD MINE mỏ vàng
DANGER nguy, SAFE an toàn
COOK là đầu bếp, COAL than, OIL dầu
FISH là cá, WORM là sâu
con cua CRAB, bồ câu PIGEON
DUCK là vịt, gà CHICKEN
DUCK EGG trứng vịt, LIVER gan COW bò
SNEEZE nhảy mũi COUGH ho
COLD là cảm lạnh, CREEP bò chạy RUN
làm hoảng sợ TO FRIGHTEN
FLY bay, DIVE lặn, PAIN sơn, FIT vừa
PLOUGH cày GRASS cỏ RAKE bừa
OX bò , DOG chó, DONKEY lừa, HOG/PIG heo
GOAT dê, DUCK vịt, CAT mèo
FOAM là bọt nước, cây beo WATER-FERN (cây beo: cây dương xỉ)
GUITAR là một cây đờn
Hòa nhạc CONCERT, TO DANCE nhảy đầm
HAIR PIN là một cây trâm
MISTAKE là một lỗi lầm GIVE cho
BREATH hơi thở, COUGH ho
A SHELL là một con sò, BIRD chim
BLUEBERRY trái sim
MELON dưa, NUT hột, Đậu BEAN, CORIANDER ngò
STOOP là đứng co ro
TO HOP là nhảy lò cò, NOTE ghi
Tự điển DICTIONARY
Sử ký là HISTORY đúng rồi
CONCAVE lõm, CONVEX lồi
BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?
DETER là làm cản ngăn
DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW
HOW TO là làm thế nào?
GET IN HER HEART đi vào tim em
STAY LATE thức trắng đêm
WAKE UP thức giấc, DESIRE thèm, FULL no
SNORE là ngáy o o
YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh
SINCERE HEART lòng chân thành
GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi
PLEASE SIT DOWN xin mời ngồi
SPEAK là nói ngọn đồi là HILL
CONSIDERATE biết điều
TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai
NOBODY chẳng có ai
EAT ăn, FAT mập, THIN gầy, BIG to
MRS. bà MISS là cô
MASON – CONSTRUCT thợ hồ – dựng xây
CURSE chửi rủa, QUARREL gây
CARPENTER thợ mộc thợ may TAILOR
Kéo xe ta dịch là TOW
SUPRISED bị sững sờ ngạc nhiên
SACRED có nghĩa thiêng liêng
FUNCTION chức vụ, POWER quyền, HIGH cao
A WATCH là cái đồng hồ
MINUTE là phút, giờ HOUR giây SECOND
BETTER có nghĩa tốt hơn
WORST là xấu nhất, TO LEARN học bài
Văn phạm là chữ GRAMMAR
SLANG tiếng lóng, từ điển là DICTIONARY
Hóa học CHEMISTRY
Vật lý PHYSICS, Văn chương thì LITERATURE
EXERCISE tập, LESSON bài
GEO địa lý, NATURE thiên nhiên
PUBLIC công PRIVATE riêng
MEDITATION là thiền FAR xa
OF là của, THROUGH qua
VERY là rất, AND và GREAT to
Tới TO, THINK nghĩ FOR cho
BEFORE là trước NO WORD không lời
HIS là của nó, MOVE dời
TO SAY là nói, cuộc đời THE LIFE
IS là, IT nó, OR hay
JUST vừa, SAY nói WHAT TIME mấy giờ
AS như MUST phải, FLAG cờ
FORM là hình thức CAUSE là nguyên nhân
A SET một bộ , BY bằng
HELP là giúp đỡ LINE đường ON trên
REMEMBER nhớ FORGET quên
DIFFERENT khác SIDE bên ARE là
THEM chúng nó US chúng ta,
ALL là tất cả, nhiều là MANY
Nghe HEAR, WITH với, thấy SEE
AIR là không khí, WHEN khi MEAN hèn
READER độc giả, tay HAND
OUT ra DOWN xuống UP lên, USE dùng
WELL là tốt BUT là nhưng
Quẹo qua bên phải RIGHT TURN, SIT ngồi
YOUR của anh, MY của tôi
TAKE cầm, GET lấy, ghế ngồi là CHAIR
BE là WILL sẽ có HAVE
TO WRITE là viết, SPELL đánh vần .
PORT là hải cảng đất LAND
TO WANT là muốn SILENT lặng thinh
Mọi thứ là EVERYTHING
Truyền thanh BROADCAST, truyền hình TV
AUDIENCE thính giá, Thấy SEE
Khán giả SPECTATOR, SIT ngồi
GO FISHING là đi câu
CAN là có thể ABOUT khoảng chừng
WATER nước FOREST rừng
ALSO cũng vậy WAY đường, lối đi
PART phần, PLACE chổ, cho GIVE
BELOW ở dưới, HERE thì ở đây
THESE THINGS là những cái nầy
GOOD POINT điểm tốt BUILD xây COVER bìa
(tiếp theo)
MULTIPLY nhân, DIVIDE chia
SQUARE ROOT căn số, lũy thừa POWER
Con số là chữ NUMBER
Âm thanh SOUND, VOICE tiếng, ANSWER trả lời
THOUGHT tư tưởng, INVITE mời
CITY thành phố, COUNTRY LIFE đời dân quê
Chuyện tình LOVE STORY
Mọi người ta dịch EVERY PERSON
Thí dụ là EXAMPLE
SEEM là có vẻ, SECOND thứ hai
RIGHT AWAY là làm ngay
TOWN là thị trấn, lửa FIRE, POT nồi
CERTAIN chắc chắn, BAT mồi
SCIENCE khoa học, ngọn đồi là HILL
OVERSEAS Viet Việt kiều
IDEA ý kiến, CLEAR rõ ràng
CLOSE đóng, mở OPEN
PRODUCT sản phẩm, tốt hơn BETTER
Không bao giờ là NEVER
FEEL là cảm thấy, MEASURE đo lường
HALF một nửa, PART một phần
JUNGLE rừng rú, CRUEL bạo tàn
MISERY là lầm than
HUNDRED trăm, DOZEN tá, THOUSAND ngàn, mười TEN
Giữ khoảng cách KEEP DISTANCE
ROCK là cục đá, cát SAND, SALUTE chào
ABOVE là ở trên cao
Có lẽ là POSSIBLE, chắc SURE
QUITE thật sự, tiệm STORE
A LOT nhiếu lắm, ON BOARD lên tàu
Gây phiền phức MAKE TROUBLE
ROOT là cội rễ, CAUSE là nguyên nhân
SAVE tiết kiệm Ngân hàng BANK
MAIN FLOOR tầng chính, TAKE CHANCES làm liều
Chuẩn bị là PREPARE
ATOM nguyên tử, THE RAIL đường ray
IMAGINE tưởng, THICK dày
THUS là như vậy, óm gầy là THIN
PUBLISH xuất bản, in PRINT
Lạnh cóng là SHIVERING, KNEEL quỳ
ENVELOPE là phong bì
WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?
RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh
ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà
OLD LADY là bà già
COOK là đầu bếp, MAID là con sen
LIKE là thích, JEALOUS ghen
GUM là lợi, TEETH là răng, HEAD đầu
DECAYED TOOTH răng bị sâu,
DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL
ORPHAN là trẻ mồ côi,
ALREADY đã xong rồi, thấy SEE
Tự điển DICTIONARY
Sử ký là HISTORY đúng rồi
CONCAVE lõm, CONVEX lồi
BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?
DETER là làm cản ngăn
DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW?
HOW TO là biết làm sao?
GET IN HER HEART đi vào tim em
STAY LATE thức trắng đêm
WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no
SNORE là ngáy o o
YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh
SINCERE cò nghĩa chân thành
GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi
PLEASE SIT DOWN mời ngồi
SPEAK là nói ngọn dồi là HILL
CONSIDERATE biết điều
TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai
NOBODY chẳ có ai
EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to
MRS.bà còn MISS là cô
MASONS construct thợ hồ dựng xây
DISCIPLE trò MASTER thầy
CARPENTER thợ mộc, thợ may TAILOR
CIGARETTE thuốc, ASH tro
SURPRISE là sự sửng sờ ngạc nhiên
SACRED là thiêng liêng
FUNCTION chức vụ POWER quyền HIGH cao
A WATCH là cái đồng hồ
MINUTE là phút, giờ HOUR, giây SECOND
BETTER có nghĩa tốt hơn
WORST là xấu nhất, TO LEARN học bài
Văn phạm là chữ GRAMMAR
SLANG tiếng lóng, Kịch hài COMEDY
Hóa học CHEMISTRY
Vật lý PHYSICS, STUDY học bài
RIGHT là đúng WRONG là sai
GEO địa lý, NATURE thiên nhiên
WONDERFUL là diệu huyền
MEDITATIE là tham thiền, FAR xa
OF là của, THROUGH qua
VERY là rất AND và GREAT to
Tới TO, THINK nghĩ FOR cho
BEFORE là trước NO WORD không lời
HIS là của nó, MOVE dời
TO SAY là nói, cuộc đời là LIFE
IS là IT nó OR hay
JUST vừa SAY nói WHAT TIME mấy giờ
AS như, MUST phải, BIG to
FORM là hình thức CAUSE là nguyên nhân
A SET một bộ, BY bằng
HELP là giúp đỡ, LINE đường ON trên
REMEMBER nhớ, FORGET quên
DIFFERENT khác SHOULD nên COURT tòa
THEM chúng nó US chúng ta
ALL là tất cả, nhiều là MANY
Nghe HEAR, WITH với, thấy SEE
AIR là không khí, WHEN khi MEAN hèn
PORT là hải cảng, đất LAND
OUT ra DOWN xuống UP lên, USE dùng
WELL là tốt BUT là nhưng
Quẹo qua bên phải RIGHT TURN, SIT ngồi
YOUR của anh, MY của tôi
TAKE cầm, GET lấy , ghế ngồi là CHAIR
BE là, WILL sẽ, BAMBOO tre
TO WRITE là viết, SPELL đánh vần .
POET là một thi nhân
TO WANT là muốn VISION tầm nhìn
Mọi thứ là EVERYTHING
Truyền thanh BROADCAST, chứng minh PROVE
Quá nhiều ta dùng chữ TOO
AND và, WITH với, tăng GROW, MUCH nhiều
TALK ABOUT là nói về
AFTER sau, AGAIN lại, hơi AIR, ROUND tròn
SURVIVAL sự sống còn
Hòa thuận là GET ALONG, LAUGH cười
ALSO cũng, PERSON người
A, AN là một, tức thời RIGHT AWAY
Một ngày ta dịch ONE DAY
ANOTHER cái khác, ANY bất kỳ
ARE, IS là gốc TO BE
Là, thì, bị được tùy nghi mà dùng
AROUND có nghĩa khoảng chừng
AS như, AT ở, BUT nhưng, BECAUSE vì
BACK trở lại, GO là đi
BEFORE là trước WHEN khi, DO làm
BELOW dưới, ABOVE trên
BETWEEN ở giữa, hơn THAN, GIFT quà
BOTH thì có nghĩa cả hai
DIFFERENT khác, EVEN ngay, LINE đường
PAST qua, NEXT kế, SMOG sương
NUMBER con số, MIRROW gương, MONEY tiền
OLD già, YOUNG trẻ, FAIRY tiên
LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề
EXERCISE tập, LESSON bài
GEO địa lý, NATURE thiên nhiên
WONDERFUL là diệu huyền
SAID là đã nói, CHAIN xiềng, NUMB tê
HEAR nghe, SMELL ngửi, nói SAY
VOICE là tiếng nói, cái gì SOMETHING
LIGHT ánh sáng SOUND âm thanh
STUDY là học nghĩ THINK, TEACHER thầy
PUNCH là đấm, đánh là FIGHT
PUSH xô, KICK đá, SCRATCH trày SWELL sưng
Đi săn ta dịch là HUNT
Đạn: SHELL, Bắn: SHOOT, FOREST: rừng, TREE cây
PLEASANT vui thích, trốn HIDE
SUPPORT chống đỡ, đánh STRIKE, CLIMB trèo
A TENT là một túp lều
UP HILL lên dốc, DOWN HILL xuống đường
LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
DREAM thì có nghĩa giấc mơ
MONTH thì là tháng , thời giờ là TIME
JOB thì có nghĩa việc làm
LADY phái nữ, phái nam GENTLEMEN
CLOSE FRIEND có nghĩa bạn thân
LEAF là chiếc lá, còn SUN mặt trời
FALL DOWN có nghĩa là rơi
WELCOME chào đón, mời là INVITE
SHORT là ngắn, LONG là dài
Mũ thì là HAT, chiếc hài là SHOE
AUTUMN có nghĩa mùa thu
SUMMER mùa hạ , cái tù là JAIL
DUCK là vịt , PIG là heo
RICH là giàu có, còn nghèo là POOR
CRAB thì có nghĩa con cua
CHURC H nhà thờ đó, còn chùa TEMPLE
AUNT có nghĩa dì, cô
CHAIR là cái ghế, cái hồ là POOL
LATE là muộn, sớm là SOON
HOSPITAL bệnh viện, SCHOOL là trường
DEW thì có nghĩa là sương
HAPPY vui vẻ, chán chường WEARY
EXAM có nghĩa kỳ thi
NERVOUS nhút nhát, MOMMY mẹ hiền
REGION có nghĩa là miền,
INTERUPTED gián đoạn còn liền NEXT TO.
COINS dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy PAPER MONEY
HERE dùng để chỉ tại đây,
A MOMENT một lát còn ngay RIGHT NOW,
BROTHERS-IN-LAW đồng hao.
FARM-WORK đồng áng, đồng bào FELLOW-COUNTRYMAN
NARROW-MINDED chỉ sự nhỏ nhen,
OPEN-HENDED hào phóng còn hèn là MEAN
Vẫn còn dùng chữ STILL,
Kỹ năng là chữ SKILL khó gì!
GOLD là vàng, GRAPHITE than chì.
MUNIA tên gọi chim ri
KESTREL chim cắt có gì khó đâu.
MIGRANT KITE là chú diều hâu
WARBLER chim chích, hải âu PETREL
STUPID có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, STIR nhiều nhiều.
HOW MANY có nghĩa bao nhiêu.
TOO MUCH nhiều quá, A FEW một vài
RIGHT là đúng, WRONG là sai
CHESS là cờ tướng, đánh bài PLAYING CARD
FLOWER có nghĩa là hoa
HAIR là mái tóc, da là SKIN
Buổi sáng thì là MORNING
KING là vua chúa, còn QUEEN nữ hoàng
WANDER có nghĩa lang thang
Màu đỏ là RED, màu vàng YELLOW
YES là đúng, không là NO
FAST là nhanh chóng, SLOW chậm rì
SLEEP là ngủ, GO là đi
WEAKLY ốm yếu HEALTHY mạnh lành
WHITE là trắng, GREEN là xanh
HARD là chăm chỉ, học hành STUDY
Ngọt là SWEET, kẹo CANDY
BUTTERFLY con bướm, ong BEE, ROSE hồng
RIVER có nghĩa dòng sông
WAIT FOR có nghĩa ngóng trông đợi chờ
DIRTY có nghĩa là dơ
Bánh mì BREAD, còn bơ BUTTER
Bác sĩ thì là DOCTOR
Y tá là NURSE, TEACHER ông thầy
BISCUIT thì là bánh quy
CAN là có thể, PLEASE vui lòng
WINTER có nghĩa mùa đông
IRON là sắt còn đồng COPPER
Kẻ giết người là KILLER
Cảnh sát POLICE, LAWYER luật sư
EMIGRATE là di cư
Bưu điện POST OFFICE, thư từ là MAIL
FOLLOW có nghĩa đi theo
SHOPPING mua sắm còn SALE bán hàng
SPACE có nghĩa không gian
Hàng trăm HUNDRED, hàng ngàn THOUSAND
STUPID là ngu đần
Thông minh SMART, EQUATION phương trình
TELEVISION truyền hình
Băng ghi âm TAPE, chương trình PROGRAM
HEAR là nghe WATCH là xem
ELECTRIC là điện còn LAMP bóng đèn
PRAISE có nghĩa ngợi khen
CROWD đông đúc, lấn chen HUSTLE
CAPITAL là thủ đô
CITY thành phố, LOCAL địa phương
HOMELAND có nghĩa quê hương
FIELD là đồng ruộng còn vườn GARDEN
Chốc lát là chữ MOMENT
FISH là con cá, CHICKEN gà tơ
NAIVE có nghĩa ngây thơ
POET thi sĩ , WRITER nhà văn
MADMAN có nghĩa người điên
PRIVATE có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ FEELING
CAMERA máy ảnh hình là PHOTO
Ở lại dùng chữ STAY,
Hoa sen LOTUS, hoa lài JASMINE
Động vật là ANIMAL
BIG là to lớn, LITTLE nhỏ nhoi
ELEPHANT là con voi
GOBY cá bống, cá mòi SARDINE
Mỏng mảnh thì là chữ THIN
Cổ là chữ NECK, còn CHIN cái cằm
VISTI có nghĩa viếng thăm
LIE DOWN có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
MOUSE con chuột , BAT con dơi
SEPARATE là tách rời, chia ra
GIFT thì có nghĩa món quà
GUEST thì là khách chủ nhà LANDLORD
Bệnh ung thư là CANCER
Lối ra EXIT, ENTER đi vào
Up lên còn xuống là DOWN
BESIDE bên cạnh, ABOUT khoảng chừng
STOP có nghĩa là ngừng
OCEAN là biển, núi rừng JUNGLE
SILLY là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan SMART, đù đờ là DULL
Cằm CHIN, có BEARD là râu
RAZOR dao cạo HEAD đầu da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn
BILLION là tỷ LOOK nhìn , rồi THEN
LOVE MONEY quý đồng tiền
Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán dạ anh hùng HERO
COME ON xin cứ nhào vô
NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES
Con cò STORK, FLY bay
Mây CLOUD, AT ở, BLUE, SKY: xanh, trời
OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi
MIND YOU lưu ý, WORD lời, nói say
HERE AND THERE, đó cùng đây
TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn
Cô đơn ta dịch ALONE
Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW
Muốn yêu là WANT TO LOVE
OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN
EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn
EASY TO FORGET dễ quên
BECAUSE là bởi … cho nên , DULL đần
VIETNAMESE , người nước Nam
NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay
SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay
Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON’T LAUGH đừng cười, làm ơn
FAR xa, NEAR gọi là gần
WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá dễ thương
SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY
SKINNY ốm nhách, FAT phì
FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN
COTTON ta dịch bông gòn
A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL
POEM có nghĩa làm thơ,
POET thi sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
PRINT có nghĩa là in, DARK mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương miện, mả mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
SCHOOL có nghĩa là trường,
LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR
STATION trạm hay nhà ga
FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cà chua
EVEN huề, WIN thắng, LOOSE thua
TURTLE là một con rùa
SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
LEPER là một người cùi
CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY
IN DANGER bị lâm nguy
Giải phẫu nhỏ là SURGERY đúng rồi
NO MORE ta dịch là thôi
AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY
Phô mai ta dịch là CHEESE
CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng cầu
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
PLOUGH tức là đi cày
WEEK tuần, MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ.

***
Kết thúc bài “Lục Bát Anh Việt” rồi ạ. Chúc cả nhà sớm “học thuộc” nhé!

   Thân chào
Anna Queen 

Geen opmerkingen:

Een reactie plaatsen